Quy chế lương NVKD

BẢNG QUY CHẾ TIỀN LƯƠNG CÀ PHÊ NGỌC NGUYÊN

BẢNG TÍNH LƯƠNG+THƯỞNG CHO NVKD
Danh số hằng tháng Lương CBXăngĐ. ThoạiThưởngThu Nhập
 Doanh số <= 10, thu nhập = 25 % Doanh số
>100002200   2200
>110002200100100 2400
>1200022002001001402640
>1300022002001003602860
>1400022002001005803080
>1500022002001008003300
>16000220020010010203520
>17000220020010012403740
>18000220020010014603960
>19000220020010016804180
>20000220020010019004400
>21000220040020018204620
>22000220040020020404840
>23000220040020022605060
>24000220040020024805280
>25000220040020027005500
>26000220040020029205720
>27000220040020031405940
>28000220040020033606160
>29000220040020035806380
>30000220040020023005100
>31000220040020040206820
>32000220040020042407040
>33000220040020044607260
>34000220040020046807480
>35000220040020049007700
>36000220040020051207920
>37000220040020053408140
>38000220040020055608360
>39000220040020057808580
Bằng 40000220040020060008800
>4000Doanh số > 40000, thu nhập = 8800 + 15 % Doanh số vượt

CÁCH TÍNH DOANH SỐ 
       
                 Số tiền nhân viên nộp về cho công ty trong tháng nào thì tính doanh số theo tháng đó,    
công nợ không tính doanh số cho tháng đó, công nợ thu về tháng nào thì tính doanh số cho tháng đó. 
1. Trường hợp tính 100% doanh số. 
                Nhân viên bán theo bảng giá của công ty và theo chương trình 10 tặng 1. 
2. Trường hợp tính 50% doanh số 
                Nhân viên bán theo chương trình khuyến mãi hàng tháng của công ty 
3. Trường hợp tính 30% doanh số 
                Nhân viên bán theo chương trình khuyến mãi đặc biệt để phát triển khách hàng. 
       
       
Trưởng phòng kinh doanhĐà Nẵng, ngày 20 tháng 07 năm 2014 
               Công Ty TNHH XL TM & DV Nhân Thảo
       
(Đã ký)     
                                   (Đã ký) 
Nguyễn Thanh Hà